HSK 3.0 là gì? Tại sao lại có sự thay đổi này?
HSK 3.0 là hệ thống đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế mới nhất do Hanban ban hành, được mở rộng từ 6 cấp độ lên thành 9 cấp độ (chia làm 3 bậc: Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp). Sự ra đời của HSK 3.0 nhằm đánh giá năng lực của người học một cách chi tiết, toàn diện và bám sát hơn với khả năng ứng dụng tiếng Trung vào môi trường học thuật, công việc thực tế.
Điều này đồng nghĩa với việc yêu cầu về lượng từ vựng, ngữ pháp và các kỹ năng phản xạ sẽ khắt khe hơn nhiều so với phiên bản HSK 2.0.
Cấu trúc đề thi HSK1
Tổng số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
- Nghe (20 câu, 12 phút)
Phần 1 (5 câu): Nghe, nhìn hình ảnh và chọn đáp án chính xác
Phần 2 (5 câu): Có 3 đáp án A,B,C, nghe đoạn ghi âm và chọn đáp án chính xác
Phần 3 (5 câu): Có 6 hình ảnh tương ứng với A, B, C, D, E, F, nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác
Phần 4 (5 câu): Có 3 đáp án A, B, C, nghe đoạn ghi âm và chọn đáp án chính xác
- Đọc (20 câu, 20 phút)
Phần 1 (5 câu): Đọc 5 câu và chọn hình A, B, C, D, E, F tương ứng
Phần 2 (5 câu): Đọc 5 câu và chọn đáp án A, B, C, D, E, F tương ứng
Phần 3 (5 câu): Điền đáp án A, B, C, D, E, F vào chỗ trống tương ứng
Phần 4 (5 câu): Đọc câu văn, chọn đáp án A, B, C chính xác

Cấu trúc đề thi HSK2
Tổng số câu: 60 câu
Thời gian làm bài: ~60 phút
- Nghe (25 câu, 17 phút)
Phần 1 (5 câu): Nghe, nhìn hình ảnh và chọn đáp án chính xác
Phần 2 (10 câu): Nghe đoạn hội thoại, chọn hình ảnh tương ứng.
Phần 3 (10 câu): Nghe đoạn hội thoại, chọn đáp án A, B, C tương ứng
- Đọc (25 câu, 25 phút)
Phần 1 (5 câu): Đọc 5 câu và chọn hình A, B, C, D, E, F tương ứng
Phần 2 (5 câu): Điền đáp án A, B, C, D, E, F vào chỗ trống tương ứng
Phần 3 (10 câu): Đọc 5 câu và chọn đáp án A, B, C, D, E, F tương ứng
Phần 4 (5 câu): Đọc câu văn, chọn đáp án A, B, C chính xác
- Viết (10 câu, 10 phút)
Phần 1: Cho 5 bộ thủ tương ứng với A, B, C, D, E, F, chọn bộ thủ tương ứng vào các chữ còn thiếu
Phần 2: Nhìn pinyin, viết chữ Hán

Cấu trúc đề thi HSK3 + HSKK
HSK3
Tổng số câu: 70 câu
Thời gian làm bài: ~83 phút
- Nghe (30 câu, ~23 phút)
Phần 1 (10 câu): Nghe đoạn hội thoại và chọn hình ảnh tương ứng
Phần 2 (10 câu):
+ Câu 11-15: Nghe đoạn hội thoại 1-2 câu, chọn đáp án A, B, C tương ứng
+ Câu 16-20: Nghe đoạn hội thoại 3-4 câu, chọn đáp án A, B, C tương ứng
Phần 3 (10 câu): Nghe đoạn ghi âm, chọn đáp án A, B, C chính xác
- Đọc (30 câu, 30 phút)
Phần 1 (10 câu): Đọc 5 câu và chọn hình A, B, C, D, E, F tương ứng
Phần 2 (10 câu): Điền đáp án A, B, C, D, E, F vào chỗ trống tương ứng
Phần 3 (10 câu): Đọc đoạn văn, chọn đáp án A, B, C tương ứng
- Viết (10 câu, 20 phút)
Phần 1 (5 câu): Nhìn pinyin, viết Hán tự
Phần 2 (5 câu): Cho hình ảnh và từ tiếng Trung, đặt câu
HSKK3
Tổng số câu: 15 câu
Thời gian làm bài: 15 phút
Phần 1 (8 câu): Nghe và lặp lại, mỗi câu 10 giây
Phần 2 (5 câu): Miêu tả hình ảnh, mỗi câu 15 giây
Phần 3 (2 câu): Trả lời câu hỏi, mỗi câu 1.5 phút

Cấu trúc đề thi HSK4 + HSKK
HSK4
Tổng số câu: 70 câu
Thời gian làm bài: ~85 phút
- Nghe (32 câu, ~20 phút)
Phần 1 (14 câu): Nghe đoạn hội thoại, chọn đáp án A, B, C, D tương ứng
+ Câu 1-7: Đoạn hội thoại 1-2 câu
+ Câu 8-14: Đoạn hội thoại 3-4 câu
Phần 2 (18 câu): Nghe đoạn văn, chọn đáp án A, B, C, D tương ứng
+ Câu 15-19: Nghe và trả lời 1 câu hỏi
+ Câu 20-32: Nghe và trả lời 2-3 câu hỏi
- Đọc (32 câu, 30 phút)
Phần 1 (10 câu): Điền đáp án A, B, C, D, E, F vào chỗ trống tương ứng
Phần 2 (15 câu): Đọc đoạn văn, chọn đáp án A, B, C, D chính xác
+ Câu 43-50: Đọc và trả lời 1 câu hỏi
+ Câu 51-57: Đọc và trả lời 2-3 câu hỏi
Phần 3 (8 câu): Cho 3 đáp án A, B, C, điền các đáp án vào vị trí thích hợp trong đoạn văn
- Viết (6 câu, ~25 phút)
Phần 1 (5 câu): Cho hình ảnh và từ tiếng Trung, đặt câu
Phần 2 (1 câu): Viết đoạn văn 80 chữ
HSKK 4
Tổng số câu: 5 câu
Thời gian làm bài: 20 phút
Phần 1 (2 câu): Nghe và lăp lại, mỗi câu 40 giây
Phần 2 (1 câu): Cho 3-4 hình ảnh, miêu tả các bức tranh thành 1 câu chuyện, nói trong 2 phút
Phần 3 (2 câu): Trả lời câu hỏi nêu quan điểm, mỗi câu 2 phút

Cấu trúc đề thi HSK5 + HSKK
HSK5
Tổng số câu: 72 câu
Thời gian làm bài: ~110 phút
- Nghe (35 câu, ~25 phút)
Phần 1 (19 câu): Nghe đoạn hội thoại, chọn đáp án A, B, C, D chính xác
+ Câu 1-10: Nghe đoạn hội thoại 3-4 câu, trả lời 1 câu hỏi
+ Câu 11-19: Nghe đoạn hội thoại 5-6 câu, trả lời 2-3 câu hỏi
Phần 2 (16 câu): Nghe đoạn văn, chọn đáp án A, B, C, D chính xác, mỗi đoạn văn trả lời 2-4 câu hỏi
- Đọc (35 câu, 35 phút)
Phần 1 (10 câu): Chọn đáp án A, B, C, D vào chỗ trống phù hợp
Phần 2 (10 câu): Sắp xếp các đáp án A, B, C, D, E với nhau thành 1 đoạn văn
Phần 3 (15 câu): Đọc và trả lời câu hỏi, chọn đáp án A, B, C, D chính xác
- Viết (2 câu, 40 phút)
Phần 1 (1 câu): Cho 4 bức ảnh, viết thành 1 câu chuyện khoảng 100 chữ
Phần 2 (1 câu): Viết đoạn văn cảm nghĩ khoảng 200 chữ
HSKK 5
Tổng số câu: 5 câu
Thời gian làm bài: 23 phút
Phần 1 (2 câu): Nghe và lặp lại, mỗi câu 1.5 phút
Phần 2 (1 câu): Cho 3-4 hình ảnh, miêu tả các bức tranh thành 1 câu chuyện, nói trong 2 phút
Phần 3 (2 câu): Trả lời câu hỏi nêu quan điểm, mỗi câu 2.5 phút

Cấu trúc đề thi HSK6 + HSKK
HSK6
Tổng số câu: 82 câu
Thời gian làm bài: ~125 phút
- Nghe (40 câu, ~30 phút)
Phần 1 (8 câu): Nghe đoạn văn, trả lời câu hỏi
Phần 2 (20 câu): Nghe 1 bài văn khoảng 3-4 đoạn, mỗi bài trả lời 4 câu hỏi
Phần 3 (12 câu): Nghe đoạn hội thoại khoảng 8-10 câu, mỗi đoạn trả lời 4 câu hỏi
- Đọc (40 câu, 40 phút)
Phần 1 (10 câu): Điền các đáp án A, B, C, D thích hợp vào chỗ trống
Phần 2 (10 câu): Điền các đáp án A, B, C, D thích hợp vào chỗ trống
Phần 3 (20 câu): Đọc bài văn, trả lời câu hỏi chọn A, B, C, D
- Viết (2 câu, 45 phút)
Phần 1 (1 câu): Viết 1 bức thư khoảng 150 chữ
Phần 2 (1 câu): Nêu quan điểm, viết khoảng 300 chữ
HSKK 6
Tổng số câu: 5 câu
Thời gian làm bài: 23 phút
Phần 1 (2 câu): Nghe và lặp lại, mỗi câu 1.5 phút
Phần 2 (1 câu): Cho 3-4 hình ảnh, miêu tả các bức tranh thành 1 câu chuyện, nói trong 2 phút
Phần 3 (2 câu): Trả lời câu hỏi nêu quan điểm, mỗi câu 2.5 phút

Cấu trúc đề thi HSK 3.0 tuy có nhiều thay đổi theo hướng khó hơn, nặng tính học thuật và thực tiễn hơn, nhưng đây là một bước tiến cần thiết để chứng chỉ HSK giữ vững được giá trị quốc tế. Việc nắm rõ cấu trúc ma trận đề thi sẽ là “tấm bản đồ” giúp bạn không bị lạc lối trên hành trình chinh phục tiếng Trung.
Theo dõi Tiếng Trung DEYSI để cập nhật liên tục những kiến thức thú vị và kinh nghiệm học tiếng Trung bổ ích nhé!
















